Hoạt động công nghiệp

Ngày cập nhật cuối cùng
25/03/2009

Văn phòng (1/10/2006)

Số văn phòng72.788 văn phòng
Số nhân viên718.492 người

Công nghiệp (31/12/2006) (những văn phòngcó trên 4 nhân viên)

Số văn phòng2.112 văn phòng
Số nhân viên67.792 người
Tiền chế tạo hàng xuất ra .v.v..26.608 ức yen

Thương nghiệp (1/6/2007)

Ngành bán sĩ

Số văn phòng4.622 văn phòng
Số nhân viên46.583 người
Thương phẩm bán ra trong 1 năm40.647 ức yen

Ngành bán lẻ

Số văn phòng14.607 văn phòng
Số nhân viên99.619 người
Hàng hóa bán ra trong 1 năm17.964 ức yen
Tên quậnSố văn phòng(1/10/2006)Công nghiệp
(văn phòngcó trên 4 nhân viên)
Thương nghiệp (bán sĩ – bán lẻ)
Số văn phòng công nghiệp (31/12/2006)Tiền chế tạo hàng xuất ra .v.v.. Trong năm 2006 (ức yen)Số văn phòng thương nghiệp (1/6/2007)Tiền bán ra trong 1 năm(ức yen)
Quận Higashi Nada7,5732245,5441,9646,995
Quận Nada5,896851,6891,5632,517
Quận Chuo23,2811981,7055,93826,727
Quận Hyogo8,3322837,4072,4547,451
Quận Kita4,934811,2251,3592,219
Quận Nagata6,9046021,4911,7222,533
Quận Suma4,3261231721,1723,063
Quận Tarumi5,35862921,4891,899
Quận Nishi6,1844547,2851,5685,208

Ngành phục vụ (1/6/2004)

Số văn phòng28.807 văn phòng
Số nhân viên205.667 người
Tiền bán của cửa hàng bách hóa lớn (năm 2007)2.187 ức yen
Tiền bán của siêu thị (năm 2007)1.808 ức yen

Cơ quan tài chánh (31/12/2007)

Số tiệm236 tiệm
Tiền để dành còn lạI120.782 ức yen
Tiền cho mượn còn lại66.816 ức yen

Nông nghiệp (1/8/2007)

Số hộ nông gia6.213 hộ
Số nhân khẩu nông gia25.348 người
Diện tích đất nông nghiệp hiện nay5.234 ha

Ngư nghiệp (31/12/2007)

Số hộ ngư gia264 hộ
Số nhân viên làm ngư nghiệp562 người